DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón lá PK-trung-vi lượng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón lá (b,h,l)
|
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 9 % |
| 2 | Kẽm (Zn) | 43 ppm |
| 3 | pHH2O | 7 |
| 4 | Silic hữu hiệu (SiO2hh) | 3,32 % |
| 5 | Bo (B) | 27 ppm |
| 6 | Đồng (Cu) | 63 ppm |
| 7 | Độ ẩm | 3% (dạng rắn) |
| 8 | Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 18 % |
| 9 | Mangan (Mn) | 30 ppm |
| 10 | Tỷ trọng | 1,38 (dạng lỏng). |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lương thực: phun trước trổ đòng và giai đoạn nuôi hạt phun 1-2 lần cách 10 ngày/lần, 25 ml/bình 25 lít. 2. Các loại cây lấy hạt: Phun trước khi ra bông hoặc tạo hạt phun 1-2 lần, 25 ml/bình 25 lít. 3. Cây rau màu: Phun sau khi gieo trồng 10 ngày, định kỳ 10 ngày/lần. Pha 20ml/25 lít. 4. Cây ăn trái, cây công nghiệp: Phun sau khi thu hoạch, trước ra hoa, sau khi đậu trái. Pha 30ml/25 lít.* Dạng rắn: 1. Cây lương thực: phun trước trổ đòng và giai đoạn nuôi hạt, phun 1-2 lần cách 10 ngày/lần, 20 g/bình 25 lít. 2. Các loại cây lấy hạt: Phun trước khi ra bông hoặc tạo hạt phun 1-2 lần, 20 g/bình 25 lít. 3. Cây rau màu: Phun sau khi gieo trồng 10 ngày, định kỳ 10 ngày/lần. Pha 20g/25 lít. 4. Cây ăn trái, cây công nghiệp: Phun sau khi thu hoạch, trước ra hoa, sau khi đậu trái. Pha 30g/25 lít. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất Phước Hưng |
| Địa chỉ | 379 Nguyễn Cửu Phú, Ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 02837600681 |
| Mã số doanh nghiệp | 0302524345 |
Ghi chú