DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón hỗn hợp NPK |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ (l,b,h)
|
| Thời hạn sử dụng | 36 thángkể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Axit humic (Axit humic) | 1,9 % |
| 2 | Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 12 % |
| 3 | Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 3 % |
| 4 | Tỷ trọng (dạng lỏng) | 1,2. |
| 5 | Đạm tổng số (Nts) | 3 % |
| 6 | Độ ẩm (dạng rắn) | 5 % |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Lúa, bắp/ngô:- Lượng bón: bón 500 - 600 kg/ha/vụ. Sử dụng 1 lít pha 500 lít nước tưới gốc cho 1 ha. Hoặc dùng 25 - 50 g pha 25 lít nước/lần, tưới cho diện tích 100 m2;- Sử dụng giai đoạn cây non, giai đoạn đẻ nhánh. 2. Cây ăn trái (cam, quýt, bưởi, xoài, chôm chôm, sầu riêng, thanh long, ổi, dưa hấu, nhãn, vải, mít):- Lượng bón: bón 500 - 800 kg/ha/vụ. Sử dụng 1 lít pha 500 lít nước tưới gốc cho 1 ha. Hoặc dùng 25 - 50 g pha 25 lít nước/lần, tưới cho diện tích 100 m2;- Bón sau khi thu hoạch và trước khi ra hoa. Hoặc sử dụng tưới gốc cách 7 - 10 ngày/lần. 3. Cây công nghiệp (cà phê, điều, tiêu, chè, cao su):- Lượng bón: bón 500 - 600 kg/ha/vụ. Sử dụng 1 lít pha 500 lít nước tưới gốc cho 1 ha. Hoặc dùng 25 - 50 g pha 25 lít nước/lần, tưới cho diện tích 100 m2;- Sử dụng giai đoạn cây non. Trước khi ra hoa 1 tháng và sau khi đậu trái. 4. Rau màu và hoa:- Lượng bón: bón 500 - 600 kg/ha/vụ. Sử dụng 1 lít pha 500 lít nước tưới gốc cho 1 ha. Hoặc dùng 25 - 50 g pha 25 lít nước/lần, tưới cho diện tích 100 m2;- Sử dụng 3 - 5 lần/vụ. Bón cách nhau 7 ngày/lần. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ nông nghiệp Việt |
| Địa chỉ | tầng 19, khu A, Indochina Park Tower, số 4, Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 0918190002 |
| Mã số doanh nghiệp | 0312891224 |
Ghi chú