DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón vi lượng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ(b,l)
|
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Độ ẩm (dạng rắn) | 1 % |
| 2 | Bo (B) | 10.000 ppm |
| 3 | Canxi(Ca) | 5 % |
| 4 | Tỷ trọng (dạng lỏng) | 1,1. |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lương thực, cây rau và cây hoa: pha 1 kg/360 lít nước hoặc pha 1 lít/360 lít nước, tưới gốc cho 1 ha hoặc pha 5-50 g hoặc 5-50 ml cho bình 16 lít tưới gốc cho 1.000 m2. Tưới từ 3-5 lần/vụ hoặc tưới định kỳ 10-15 ngày/lần. 2. Cây ăn quả, cây công nghiệp và cỏ công viên, sân gôn: pha 1 kg/360 lít nước hoặc pha 1 lít/360 lít nước, tưới gốc cho 1 ha hoặc pha 5-50 g hoặc pha 5-50 ml cho bình 16 lít tưới gốc cho 1.000 m2. Tưới từ 7-10 lần/năm hoặc tưới định kỳ 15-30 ngày/lần. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Hóa Nông Lúa Xanh |
| Địa chỉ | Tỉnh lộ 932, ấp Nhơn Thuận 2, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ |
| Điện thoại | 0932900669 |
| Mã số doanh nghiệp | 1801008549 |
Ghi chú