DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón vi lượng có chất điều hòa sinh trưởng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ |
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Đồng (Cu) | 1.600 ppm |
| 2 | NAA | 200 ppm |
| 3 | Bo (B) | 2.000 ppm |
| 4 | Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 2 % |
| 5 | Độ ẩm | 1. % |
| 6 | Mangan (Mn) | 1.500 ppm |
| 7 | Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 2 % |
| 8 | Cytokinin tổng số | 1.000 ppm |
| 9 | Kẽm (Zn) | 1.500 ppm |
| 10 | Đạm tổng số (Nts) | 2 % |
| 11 | GA3 | 2.100 ppm |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lương thực: Bón 4 lần/vụ (ra rễ-tạo củ, nở bụi, trước trổ, sau khi trổ đều), với lượng bón 450–550 g/ha/lần. 2. Cây ăn trái: bón 5 lần/năm (bón các thời kỳ cây tăng trưởng, đẻ nhánh, ra hoa, đậu quả và sau thu hoạch) với lượng bón 350-500 g/ha/lần,. 3. Cây công nghiệp: bón 5 lần/năm (bón các thời kỳ cây tăng trưởng, đẻ nhánh, ra hoa, đậu quả và sau thu hoạch) với lượng bón 600-700 g/ha/lần,. 4. Cây rau màu và hoa: bón các giai đoạn từ cây con đến thu hoạch, lượng bón 200–300 g/ha/lần, từ 5-7 ngày bón 1 lần |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| Địa chỉ | Lô E4-1, Đường số 3, Khu công nghiệp Hồng Đạt - Đức Hòa 3, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Điện thoại | 02723778150 |
| Mã số doanh nghiệp | 1101391584 |
Ghi chú