DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón lá kali-vi lượng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón lá(l)
|
| Thời hạn sử dụng | 36 thángkể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Bo (B) | 250 mg/l |
| 2 | pHH2O | 5,6 |
| 3 | Đồng (Cu) | 80 mg/l |
| 4 | Tỷ trọng | 1,22. |
| 5 | Sắt (Fe) | 100 mg/l |
| 6 | Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 30 % |
| 7 | Kẽm (Zn) | 200 mg/l |
Hướng dẫn sử dụng
|
- Cây lúa: sử dụng 0,5-1 lít/ha. Pha 25-50 ml trong bình 16-25 lít nước. Phun vào thời điểm 20–40 ngày sau khi sạ. Phun ướt đều cây lúa. - Cây rau màu (cà chua, dưa leo, bắp cải, cà rốt, khoai tây, các loại rau ăn lá): sử dụng 0,8-1 lít/ha. Pha 40-50 ml trong bình 16-25 lít nước. Phun vào thời điểm 20–30 ngày sau gieo trồng. Phun ướt đều cây trồng. - Cây ăn quả (cam, chanh, quýt, bưởi, xoài, nhãn, sầu riêng, măng cụt, thanh long, vải, nho):+ Sau khi tỉa cành: sử dụng 0,8–1 lít/ha. Pha với 400–500 lít nước. Phun ướt đều tán lá.+ Trước khi ra hoa: sử dụng 1–1,2 lít/ha. Pha với 500–600 lít nước. Phun ướt đều tán lá.+ Giai đoạn nuôi trái: sử dụng 0,6–0,8 lít/ha. Pha với 300–400 lít nước. Phun ướt đều tán lá. - Cây công nghiệp (cà phê, tiêu, điều):+ Sau khi tỉa cành: sử dụng 0,8–1 lít/ha. Pha với 400–500 lít nước. Phun ướt đều tán lá.+ Trước khi ra hoa: sử dụng 1–1,2 lít/ha. Pha với 500–600 lít nước. Phun ướt đều tán lá.+ Giai đoạn nuôi trái: sử dụng 0,6–0,8 lít/ha. Pha với 300–400 lít nước. Phun ướt đều tán lá. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH tập đoàn An Nông |
| Địa chỉ | Lô H7, Đường số 5, KCN Hải Sơn (GĐ 3+4), ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Điện thoại | 02723779900 |
| Mã số doanh nghiệp | 1101724106 |
Ghi chú