DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón vi lượng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ(l)
|
| Thời hạn sử dụng | 60 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Molipđen (Mo) | 80 ppm |
| 2 | Kẽm (Zn) | 400 ppm |
| 3 | Bo (B) | 2.000 ppm |
| 4 | Tỷ trọng | 1,24. |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lúa: 20-25 ml pha cho bình 16 lít nước/500 m2/lần.+ Lần 1: sau khi cấy hoặc sạ 7 ngày. + Lần 2: trước trổ đòng và lúa ngậm sữa.+ Lần 3: trước khi thu hoạch 7 ngày. 2. Cây ăn trái: 25-35 ml pha bình 16 lít nước/500 m2/lần, bón định kì 7 ngày/lần, ngưng sử dụng trước khi thu hoạch 7 ngày. 3. Cây công nghiệp: 50 ml pha bình 16 lít nước/500 m2/lần, bón định kì 7 ngày/lần, ngưng sử dụng trước khi thu hoạch 7 ngày. 4. Cây rau màu: 25-35 ml pha bình 16 lít nước/500 m2/lần, sử dụng định kì 7 ngày/lần, ngưng sử dụng trước khi thu hoạch 7 ngày. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH SX TM DV công nghệ sinh học Abio Việt Nam |
| Địa chỉ | Số 479, Ấp 5, xã Tam Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Điện thoại | 0902002403 |
| Mã số doanh nghiệp | 1201602694 |
Ghi chú