DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón vi lượng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ |
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Sắt (Fe) | 150 ppm |
| 2 | Mangan (Mn) | 150 ppm |
| 3 | Tỷ trọng (dạng lỏng) | 1,1. |
| 4 | Bo (B) | 2.000 ppm |
| 5 | Chất hữu cơ | 4,9 % |
| 6 | Kẽm (Zn) | 170 ppm |
| 7 | Độ ẩm (dạng rắn) | 1 % |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lương thực: 2-3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần; sử dụng 3-4 lần/vụ vào các thời điểm ra rễ, đẻ nhánh, làm đòng và trước trổ. 2. Cây rau màu: 2-3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần; sử dụng 3-4 lần/vụ vào các thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái. 3. Cây ăn quả: 3-5 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần; sử dụng định kỳ 25-30 ngày 1 lần vào các thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái. 4. Cây công nghiệp, cây lâm nghiệp: 3-5 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần; sử dụng định kỳ 25-30 ngày 1 lần vào các thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa, đậu trái và nuôi trái. 5. Cây hoa, cây cảnh: - Cây hoa: 2-3 kg (dạng rắn) hoặc lít (dạng lỏng)/ha/lần; sử dụng 3-4 lần/vụ vào các thời điểm cây con, cây đang lớn, ra hoa và sau thu hoạch. - Cây cảnh: 20-50 g (dạng rắn) hoặc ml (dạng lỏng)/cây/lần; sử dụng định kỳ 25-30 ngày 1 lần. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty cổ phần phân bón quốc tế Âu Việt |
| Địa chỉ | Quốc lộ 1A, ấp Long An B, thị trấn Cái Tắc, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
| Điện thoại | 02936265666-0918636666 |
| Mã số doanh nghiệp | 6300230407 |
Ghi chú