DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón hữu cơ |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ |
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | pHH2O | 5,5 |
| 2 | Độ ẩm (dạng rắn) | 30 % |
| 3 | Chất hữu cơ | 25 % |
| 4 | Tỷ trọng (dạng lỏng) | 1,1. |
| 5 | Tỷ lệ C/N | 12 |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây ăn trái: 50-60 kg/ha/lần hoặc 50-60 lít hòa tan trong 4.000 lít nước ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 4 lần/năm giai đoạn sau thu hoạch, lúc mới trồng, trước ra hoa và sau đậu trái. 2. Cây công nghiệp dài ngày: 50-60 kg/ha/lần hoặc 50-60 lít hòa tan trong 4.000 lít nước ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 4 lần/năm giai đoạn sau thu hoạch, lúc mới trồng, trước ra hoa và sau đậu trái. 3. Cây công nghiệp ngắn ngày, cây lấy dầu, cây dược liệu: 50-60 kg/ha/lần hoặc 50-60 lít hòa tan trong 4.000 lít nước/ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 2 lần/năm giai đoạn đầu vụ và giữa vụ. 4. Rau màu: 40-50 kg/ha/lần hoặc 40-50 lít hòa tan trong 4.000 lít nước/ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 3 lần/vụ giai đoạn sau thu hoạch, lúc mới trồng và tăng sinh khối. 5. Cây cảnh, cây hoa, bonsai: 40-50 kg/ha/lần hoặc 40-50 lít hòa tan trong 4.000 lít nước/ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 2 lần/năm giai đoạn đầu vụ và giữa vụ. 6. Cây lương thực: 40-50 kg/ha/lần hoặc 40-50 lít hòa tan trong 4.000 lít nước/ha/lần. Bón hoặc tưới vào gốc 3 lần/vụ giai đoạn sau thu hoạch, lúc mới trồng, trước ra hoa. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH xuất nhập khẩu nông dược Long An |
| Địa chỉ | Lô D02B, cụm công nghiệp Đức Thuận, khu công nghiệp Đức Hòa 3, ấp Tràm Lạc, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức hòa, tỉnh Long An |
| Điện thoại | 0919991347 |
| Mã số doanh nghiệp | 1101793 357 |
Ghi chú