DANH MỤC SẢN PHẨM
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón hữu cơ |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ(l)
|
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Bo (B) | 900 ppm |
| 2 | Canxi (Ca) | 1 % |
| 3 | Tỷ lệ C/N | 12. |
| 4 | Đạm tổng số (Nts) | 3 % |
| 5 | Tỷ trọng | 1,1 |
| 6 | Chất hữu cơ | 20 % |
| 7 | pHH2O | 6 |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Rau màu: 08-10 lít phân bón/ha/lần (pha 1 lít phân bón/200 lít nước), tưới gốc 3 lần/vụ từ giai đoạn trái non và 2 lần vào giai đoạn nuôi dưỡng trái/củ, mỗi lần tưới cách nhau 7-10 ngày 2. Cây ăn trái: 10-15 lít phân bón/ha/lần (pha 1 lít phân bón/300 lít nước), tưới gốc từ giai đoạn trái non, tưới 2 lần vào giai đoạn dưỡng trái, mỗi lần tưới cách nhau 10-15 ngày. 3. Cây công nghiệp: 10-15 lít phân bón/ha/lần (pha 1 lít phân bón/300 lít nước), tưới gốc 2 lần/năm vào giai đoạn cây vừa đậu trái non, và giai đoạn dưỡng trái. 3. Cây lúa: 06-10 lít phân bón/ha/lần (pha 1 lít phân bón/200 lít nước), tưới gốc 2 lần/vụ vào giai đoạn lúa đón đòng và lúa trổ lác đác 5%. |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty cổ phần nông nghiệp Việt Nam Symbio |
| Địa chỉ | Số 21 đường số 1, phường Hữu Phú, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Điện thoại | 02836367140 |
| Mã số doanh nghiệp | 0315639142 |
Ghi chú