PHÂN BÓN VÔ CƠ
Thông tin chung
| Loại phân bón | Phân bón vi lượng có chất điều hòa sinh trưởng |
| Nguồn gốc phân bón | |
| Phương thức sử dụng |
Bón rễ |
| Thời hạn sử dụng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Thành phần, hàm lượng dinh dưỡng
| 1 | Brassinolide | 0,01 % |
| 2 | Độ ẩm (dạng rắn) | 1 % |
| 3 | NAA | 500 ppm |
| 4 | Kẽm (Zn) | 15.000 ppm |
| 5 | Tỷ trọng (dạng lỏng) | 1,2. |
Hướng dẫn sử dụng
|
1. Cây lương thực: bón 4 lần/vụ (ra rễ, nở bụi, trước trổ, sau khi trổ đều), lượng bón 20–40 g/ha/lần (ml cho dạng lỏng) 2. Cây ăn trái: bón 5 lần/năm (bón các thời kỳ cây tăng trưởng, đẻ nhánh, ra hoa, đậu quả và sau thu hoạch), lượng bón 20-30 g/ha/lần (ml cho dạng lỏng) 3. Cây công nghiệp: bón 5 lần/năm (bón các thời kỳ cây tăng trưởng, đẻ nhánh, ra hoa, đậu quả và sau thu hoạch), lượng bón 30-50 g/ha/lần (ml cho dạng lỏng) 4. Cây rau màu và hoa: bón các giai đoạn từ cây con đến thu hoạch, từ 5-7 ngày bón 1 lần, bón 20–30 g/ha/lần (ml cho dạng lỏng) |
Tổ chức, cá nhân đăng ký
| Tên tổ chức, cá nhân đăng ký | Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh |
| Địa chỉ | Lô E4-1, Đường số 3, Khu công nghiệp Hồng Đạt - Đức Hòa 3, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Điện thoại | 02723778150 |
| Mã số doanh nghiệp | 1101391584 |
Ghi chú